Cửa đóng then cài

Direct English translation

The door is shut and the bolt is fastened.

Equivalent English version

Behind closed doors

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình trạng đóng kín, ngăn cách hoàn toàn, không thể ra vào, qua lại hoặc biết được những diễn ra bên trong. Thường dùng để nói nơi chốn, gia đình hay hoàn cảnh tách biệt với bên ngoài.
English explanation
Describes a place or situation that is tightly shut off and completely inaccessible, with no coming and going and no way to know what is happening inside. It is often used for homes, families, or circumstances cut off from the outside world.